Hoàng Hữu Đức
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 6/10/1966 |
| Vị trí mộ | Viện 2, B3 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021803]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Đức, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24386, Quê quán=Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện 2, B3}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2226 (số thứ tự 1021803).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Hữu Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 6/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Thông
- Trần Trọng Chi
- Lê Văn Mỹ
- Nguyễn Tăng Hùy
- Nguyễn Văn Giáo
- Vũ Văn Nếp
- Phạm Thành Đằng
- Phạm Văn Ly
- Nguyễn Như Hùng
- Phạm Trung Thành
- Phạm Văn Dân
- Đỗ Văn Phương
- Nguyễn Văn Đốc
- Lưu Xuân Sỹ
- Phạm Văn Trọng
- Vũ Đình Chuẩn
- Lê Vũ Tự
- Bùi Văn Xế
- Đinh Nguyên Hà
- Đỗ Sắc Lệnh
- Nguyễn Văn Nhậm
- Bùi Văn Đường
- Nguyễn Văn Hòa
- Ngô Văn Tốn
- Nguyễn Văn Bội
- Nguyễn Văn Tài
- Vũ Văn Cương
- Phạm Xuân Giá
- Trần Văn Kiển