Phạm Thành Đằng

Năm sinh1947
Quê quánLiễu Điện- Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 6/10/1966
Vị trí mộ Đắk Trăm, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021636]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thành Đằng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24386, Quê quán=Liễu Điện- Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đắk Trăm, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2059 (số thứ tự 1021636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thành Đằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thành Đằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thông
  2. Trần Trọng Chi
  3. Lê Văn Mỹ
  4. Nguyễn Tăng Hùy
  5. Nguyễn Văn Giáo
  6. Vũ Văn Nếp
  7. Phạm Văn Ly
  8. Nguyễn Như Hùng
  9. Hoàng Hữu Đức
  10. Phạm Trung Thành
  11. Phạm Văn Dân
  12. Đỗ Văn Phương
  13. Nguyễn Văn Đốc
  14. Lưu Xuân Sỹ
  15. Phạm Văn Trọng
  16. Vũ Đình Chuẩn
  17. Lê Vũ Tự
  18. Bùi Văn Xế
  19. Đinh Nguyên Hà
  20. Đỗ Sắc Lệnh
  21. Nguyễn Văn Nhậm
  22. Bùi Văn Đường
  23. Nguyễn Văn Hòa
  24. Ngô Văn Tốn
  25. Nguyễn Văn Bội
  26. Nguyễn Văn Tài
  27. Vũ Văn Cương
  28. Phạm Xuân Giá
  29. Trần Văn Kiển