Nguyễn Công Phiên
| Quê quán | Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 15/07/1966 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024244]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Phiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/07/1966, Quê quán=Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4667 (số thứ tự 1024244).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Phiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 15/07/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Phú Êm sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
- Phạm Văn Phiên Xuân Thượng- Xuân Thành- Nghệ An
- Nguyễn Đang Tiền Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Trần Văn Viễn sinh 1938 · Hơn Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
- Tạ Đức Như sinh 1947 · An Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Lũy sinh 1941 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Long Hàng Lập- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng- khối 31 Ba Đình- Hà Nội
- Nguyễn Sỹ Thước sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Trạch
- Lê Văn Trò sinh 1947 · Phong Thủy- Lệ Thủy
- Lê Văn Mai Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Quốc Đại Xúy Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
- Phạm Văn Thiện (Thiệu) sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
- Phạm Văn Thiện sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
- Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
- Tạ Xuân Quýnh sinh 1926 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây