Nguyễn Trọng Lũy

Năm sinh1941
Quê quánHoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/07/1966
Nơi hy sinhTại Đắc Răng, Kon Tum
Vị trí mộ Tại Đắc Răng, NT6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022397]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Lũy, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=15/07/1966, Quê quán=Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Đắc Răng, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Đắc Răng, NT6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2820 (số thứ tự 1022397).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Lũy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Lũy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Êm sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Phạm Văn Phiên Xuân Thượng- Xuân Thành- Nghệ An
  3. Nguyễn Đang Tiền Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Trần Văn Viễn sinh 1938 · Hơn Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Tạ Đức Như sinh 1947 · An Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Đức Long Hàng Lập- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Quảng sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng- khối 31 Ba Đình- Hà Nội
  8. Nguyễn Sỹ Thước sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Trạch
  9. Lê Văn Trò sinh 1947 · Phong Thủy- Lệ Thủy
  10. Lê Văn Mai Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Quốc Đại Xúy Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  12. Phạm Văn Thiện (Thiệu) sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  13. Phạm Văn Thiện sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
  15. Nguyễn Công Phiên Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
  16. Tạ Xuân Quýnh sinh 1926 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây