Lê Văn Trò

Năm sinh1947
Quê quánPhong Thủy- Lệ Thủy
Ngày hy sinh 15/07/1966
Nơi hy sinhviện 2
Vị trí mộ Dọc đường T2 Gia Lai Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023206]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Trò, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/07/1966, Quê quán=Phong Thủy- Lệ Thủy, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=viện 2, Vị trí mộ=Dọc đường T2 Gia Lai Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3629 (số thứ tự 1023206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Trò” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Trò” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Êm sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Phạm Văn Phiên Xuân Thượng- Xuân Thành- Nghệ An
  3. Nguyễn Đang Tiền Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Trần Văn Viễn sinh 1938 · Hơn Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Tạ Đức Như sinh 1947 · An Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Trọng Lũy sinh 1941 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Đức Long Hàng Lập- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Quảng sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng- khối 31 Ba Đình- Hà Nội
  9. Nguyễn Sỹ Thước sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Trạch
  10. Lê Văn Mai Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Quốc Đại Xúy Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  12. Phạm Văn Thiện (Thiệu) sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  13. Phạm Văn Thiện sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
  15. Nguyễn Công Phiên Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
  16. Tạ Xuân Quýnh sinh 1926 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây