Nguyễn Đang Tiền

Quê quánQuỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 15/07/1966
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022291]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đang Tiền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/07/1966, Quê quán=Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2714 (số thứ tự 1022291).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đang Tiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đang Tiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Êm sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Phạm Văn Phiên Xuân Thượng- Xuân Thành- Nghệ An
  3. Trần Văn Viễn sinh 1938 · Hơn Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Tạ Đức Như sinh 1947 · An Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  5. Nguyễn Trọng Lũy sinh 1941 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Đức Long Hàng Lập- Thanh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Quảng sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng- khối 31 Ba Đình- Hà Nội
  8. Nguyễn Sỹ Thước sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Trạch
  9. Lê Văn Trò sinh 1947 · Phong Thủy- Lệ Thủy
  10. Lê Văn Mai Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Quốc Đại Xúy Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  12. Phạm Văn Thiện (Thiệu) sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  13. Phạm Văn Thiện sinh 1940 · Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
  15. Nguyễn Công Phiên Thủ Chình- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
  16. Tạ Xuân Quýnh sinh 1926 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Trần Văn Ất Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây