Hoàng Bá Tường

Năm sinh1948
Quê quán63 phố Lê Lợi- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhĐường C02
Vị trí mộ Chôn gần X9-X10 tây bắc đường C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024209]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Bá Tường, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24173, Quê quán=63 phố Lê Lợi- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường C02, Vị trí mộ=Chôn gần X9-X10 tây bắc đường C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4632 (số thứ tự 1024209).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Bá Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Bá Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xướng
  2. Nguyễn Duy Thi
  3. Nguyễn Văn Điền
  4. Nguyễn Đức Đài
  5. Trần Ngọc
  6. Trịnh Công Khuê
  7. Phạm Văn Ro
  8. Trần Văn Tập
  9. Phạm Công Vụ
  10. Hoàng Thế Bôi
  11. Lê Sĩ Rộng
  12. Lê Đình Hảo
  13. Phạm Thế Tế
  14. Bùi Văn Tài
  15. Đào Ngọc Tao
  16. Nguyễn Thái Tiệp
  17. Phạm Đình Tá
  18. Đỗ Quốc Tải
  19. Phạm Quốc Khánh
  20. Nguyễn Hồng Phẩm
  21. Trương Quang Tú
  22. Đỗ Văn Kha
  23. Bùi Văn Xuyên
  24. Nguyễn Thiện Kế
  25. Trần Ngọc Toàn
  26. Hoàng Minh Khôi
  27. Nguyễn Tất Tố
  28. Lê Công Tư
  29. Phạm Thanh Vân
  30. Ngô Văn Cường
  31. Nguyễn Văn Thỏa
  32. Lê Tất Thạng (Thạn)
  33. Ngô Văn Chi