Hoàng Minh Khôi

Năm sinh1944
Quê quánxóm 6- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh, Gia Lai
Vị trí mộ Khu vực Đức Vinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023549]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Khôi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24173, Quê quán=xóm 6- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu vực Đức Vinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3972 (số thứ tự 1023549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xướng
  2. Nguyễn Duy Thi
  3. Nguyễn Văn Điền
  4. Nguyễn Đức Đài
  5. Trần Ngọc
  6. Trịnh Công Khuê
  7. Phạm Văn Ro
  8. Trần Văn Tập
  9. Phạm Công Vụ
  10. Hoàng Thế Bôi
  11. Lê Sĩ Rộng
  12. Lê Đình Hảo
  13. Phạm Thế Tế
  14. Bùi Văn Tài
  15. Đào Ngọc Tao
  16. Nguyễn Thái Tiệp
  17. Phạm Đình Tá
  18. Đỗ Quốc Tải
  19. Phạm Quốc Khánh
  20. Nguyễn Hồng Phẩm
  21. Trương Quang Tú
  22. Đỗ Văn Kha
  23. Bùi Văn Xuyên
  24. Nguyễn Thiện Kế
  25. Trần Ngọc Toàn
  26. Nguyễn Tất Tố
  27. Lê Công Tư
  28. Phạm Thanh Vân
  29. Ngô Văn Cường
  30. Nguyễn Văn Thỏa
  31. Lê Tất Thạng (Thạn)
  32. Hoàng Bá Tường
  33. Ngô Văn Chi