Đỗ Văn Kha

Năm sinh1942
Quê quánVĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhGiữa T8 + T9
Vị trí mộ Giữa T8+T9 - CO2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022948]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Kha, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24173, Quê quán=Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Giữa T8 + T9, Vị trí mộ=Giữa T8+T9 - CO2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3371 (số thứ tự 1022948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xướng
  2. Nguyễn Duy Thi
  3. Nguyễn Văn Điền
  4. Nguyễn Đức Đài
  5. Trần Ngọc
  6. Trịnh Công Khuê
  7. Phạm Văn Ro
  8. Trần Văn Tập
  9. Phạm Công Vụ
  10. Hoàng Thế Bôi
  11. Lê Sĩ Rộng
  12. Lê Đình Hảo
  13. Phạm Thế Tế
  14. Bùi Văn Tài
  15. Đào Ngọc Tao
  16. Nguyễn Thái Tiệp
  17. Phạm Đình Tá
  18. Đỗ Quốc Tải
  19. Phạm Quốc Khánh
  20. Nguyễn Hồng Phẩm
  21. Trương Quang Tú
  22. Bùi Văn Xuyên
  23. Nguyễn Thiện Kế
  24. Trần Ngọc Toàn
  25. Hoàng Minh Khôi
  26. Nguyễn Tất Tố
  27. Lê Công Tư
  28. Phạm Thanh Vân
  29. Ngô Văn Cường
  30. Nguyễn Văn Thỏa
  31. Lê Tất Thạng (Thạn)
  32. Hoàng Bá Tường
  33. Ngô Văn Chi