Phạm Văn Ro

Năm sinh1948
Quê quánĐông Xá- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhT10 CO2, nam Kon Tum
Vị trí mộ T10-CO2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022300]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ro, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24173, Quê quán=Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T10 CO2, nam Kon Tum, Vị trí mộ=T10-CO2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2723 (số thứ tự 1022300).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ro” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ro” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xướng
  2. Nguyễn Duy Thi
  3. Nguyễn Văn Điền
  4. Nguyễn Đức Đài
  5. Trần Ngọc
  6. Trịnh Công Khuê
  7. Trần Văn Tập
  8. Phạm Công Vụ
  9. Hoàng Thế Bôi
  10. Lê Sĩ Rộng
  11. Lê Đình Hảo
  12. Phạm Thế Tế
  13. Bùi Văn Tài
  14. Đào Ngọc Tao
  15. Nguyễn Thái Tiệp
  16. Phạm Đình Tá
  17. Đỗ Quốc Tải
  18. Phạm Quốc Khánh
  19. Nguyễn Hồng Phẩm
  20. Trương Quang Tú
  21. Đỗ Văn Kha
  22. Bùi Văn Xuyên
  23. Nguyễn Thiện Kế
  24. Trần Ngọc Toàn
  25. Hoàng Minh Khôi
  26. Nguyễn Tất Tố
  27. Lê Công Tư
  28. Phạm Thanh Vân
  29. Ngô Văn Cường
  30. Nguyễn Văn Thỏa
  31. Lê Tất Thạng (Thạn)
  32. Hoàng Bá Tường
  33. Ngô Văn Chi