Lê Văn Tuất

Quê quánPhú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/11/1966
Nơi hy sinhCầu Lệch, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023883]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tuất, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4306 (số thứ tự 1023883).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tuất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Vạt
  2. Đào Ngọc Hân
  3. Lưu Trung Cộng
  4. Đào Xuân Thiêm
  5. Chu Văn Sùng
  6. Nguyễn Đức Quang
  7. Phạm Hồng Tiến
  8. Cao Hữu Trạm
  9. Bùi Trọng Nhuệ
  10. Trần Đức Huấn
  11. Bùi Đăng Huệ
  12. Vũ Đức Tụy
  13. Hà Trường Giang
  14. Lưu Công Thanh
  15. Nguyễn Minh Quán
  16. Lê Đình Bồng
  17. Nguyễn Duy Lánh
  18. Phạm Hồng Quảng
  19. Ngô Hữu Thanh
  20. Nguyễn Mạnh Tường
  21. Trịnh Đình Cam
  22. Nguyễn Viết Tiến
  23. Nguyễn Đức Hưng
  24. Phạm Văn Vy
  25. Phạm Công Tấn
  26. Đồng Xuân Nghinh
  27. Vũ Tiến Độ
  28. Nguyễn Đắc Gần
  29. Nguyễn Tráng Ruông
  30. Lê Thanh Tảo
  31. Nguyễn Văn Quyền
  32. Đỗ Đình Đống