Nguyễn Đức Hưng

Quê quánPhúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 19/11/1966
Nơi hy sinhGần Cầu Lệch tây bắc sông Sa Thày
Vị trí mộ Trận địa H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023531]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hưng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Cầu Lệch tây bắc sông Sa Thày, Vị trí mộ=Trận địa H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3954 (số thứ tự 1023531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Vạt
  2. Đào Ngọc Hân
  3. Lưu Trung Cộng
  4. Đào Xuân Thiêm
  5. Chu Văn Sùng
  6. Nguyễn Đức Quang
  7. Phạm Hồng Tiến
  8. Cao Hữu Trạm
  9. Bùi Trọng Nhuệ
  10. Trần Đức Huấn
  11. Bùi Đăng Huệ
  12. Vũ Đức Tụy
  13. Hà Trường Giang
  14. Lưu Công Thanh
  15. Nguyễn Minh Quán
  16. Lê Đình Bồng
  17. Nguyễn Duy Lánh
  18. Phạm Hồng Quảng
  19. Ngô Hữu Thanh
  20. Nguyễn Mạnh Tường
  21. Trịnh Đình Cam
  22. Nguyễn Viết Tiến
  23. Phạm Văn Vy
  24. Phạm Công Tấn
  25. Đồng Xuân Nghinh
  26. Vũ Tiến Độ
  27. Nguyễn Đắc Gần
  28. Lê Văn Tuất
  29. Nguyễn Tráng Ruông
  30. Lê Thanh Tảo
  31. Nguyễn Văn Quyền
  32. Đỗ Đình Đống