Nguyễn Duy Lánh

Quê quánĐông Phương Hồng- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/11/1966
Nơi hy sinhCầu Lệch, h67, Kon Tum
Vị trí mộ H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022557]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Lánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Đông Phương Hồng- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2980 (số thứ tự 1022557).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Lánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Lánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Vạt
  2. Đào Ngọc Hân
  3. Lưu Trung Cộng
  4. Đào Xuân Thiêm
  5. Chu Văn Sùng
  6. Nguyễn Đức Quang
  7. Phạm Hồng Tiến
  8. Cao Hữu Trạm
  9. Bùi Trọng Nhuệ
  10. Trần Đức Huấn
  11. Bùi Đăng Huệ
  12. Vũ Đức Tụy
  13. Hà Trường Giang
  14. Lưu Công Thanh
  15. Nguyễn Minh Quán
  16. Lê Đình Bồng
  17. Phạm Hồng Quảng
  18. Ngô Hữu Thanh
  19. Nguyễn Mạnh Tường
  20. Trịnh Đình Cam
  21. Nguyễn Viết Tiến
  22. Nguyễn Đức Hưng
  23. Phạm Văn Vy
  24. Phạm Công Tấn
  25. Đồng Xuân Nghinh
  26. Vũ Tiến Độ
  27. Nguyễn Đắc Gần
  28. Lê Văn Tuất
  29. Nguyễn Tráng Ruông
  30. Lê Thanh Tảo
  31. Nguyễn Văn Quyền
  32. Đỗ Đình Đống