Trần Đức Huấn
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 19/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Gần cầu Lệch, tây bắc sông Sa Thầy, h67, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Bắc sông Pô Cô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022169]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Huấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Mỹ Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần cầu Lệch, tây bắc sông Sa Thầy, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=Bắc sông Pô Cô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2592 (số thứ tự 1022169).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Huấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Đình Vạt
- Đào Ngọc Hân
- Lưu Trung Cộng
- Đào Xuân Thiêm
- Chu Văn Sùng
- Nguyễn Đức Quang
- Phạm Hồng Tiến
- Cao Hữu Trạm
- Bùi Trọng Nhuệ
- Bùi Đăng Huệ
- Vũ Đức Tụy
- Hà Trường Giang
- Lưu Công Thanh
- Nguyễn Minh Quán
- Lê Đình Bồng
- Nguyễn Duy Lánh
- Phạm Hồng Quảng
- Ngô Hữu Thanh
- Nguyễn Mạnh Tường
- Trịnh Đình Cam
- Nguyễn Viết Tiến
- Nguyễn Đức Hưng
- Phạm Văn Vy
- Phạm Công Tấn
- Đồng Xuân Nghinh
- Vũ Tiến Độ
- Nguyễn Đắc Gần
- Lê Văn Tuất
- Nguyễn Tráng Ruông
- Lê Thanh Tảo
- Nguyễn Văn Quyền
- Đỗ Đình Đống