Bùi Văn Thiện

Năm sinh1945
Quê quánYên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 8/1/1966
Nơi hy sinhLàng Le
Vị trí mộ Làng Le, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023767]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thiện, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Yên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Le, Vị trí mộ=Làng Le, Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4190 (số thứ tự 1023767).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hãn
  2. Lương Văn Chi
  3. Lê Phú Ái
  4. Nguyễn Đức Mai
  5. Nguyễn Văn Nho
  6. Lại Văn Thiếp
  7. Trịnh Văn Lan
  8. Nguyễn Đức Chiêu
  9. Cao Duy Thống
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Hoàng Văn Thao
  12. Nguyễn Trọng Việt
  13. Lê Văn Định
  14. Nguyễn Vấn
  15. Trần Đình Diễn
  16. Nguyễn Chí Bỉm
  17. Đoàn Đình Để
  18. Hứa Như Ninh
  19. Lê Đình Lơng
  20. Trần Đình Diễn
  21. Hoàng Văn Trang
  22. Trịnh Huy Quân
  23. Nguyễn Văn Cáp
  24. Đinh Ngọc Bích
  25. Đoàn Dần
  26. Hà Đức Hạnh
  27. Nguyễn Tiến Lương
  28. Đăng Minh Chính
  29. Lê Đình Toàn
  30. Nguyễn Mạnh Hùng
  31. Nguyễn Văn Thái
  32. Nguyễn Phi Truyền
  33. Lê Đình Toản
  34. Trần Viết Nhuỵ
  35. Nguyễn Danh Đôn
  36. Ngô Đặng Sắc
  37. Lê Quảng Ba
  38. Nguyễn Xuân Bãi
  39. Trần Văn Chất
  40. Dương Văn Chính
  41. Trần Văn Chức
  42. Hà Sỹ Tuyên