Trần Đình Diễn

Quê quánĐại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 8/1/1966
Nơi hy sinhChư Pông, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022419]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Diễn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2842 (số thứ tự 1022419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Diễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Diễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hãn
  2. Lương Văn Chi
  3. Lê Phú Ái
  4. Nguyễn Đức Mai
  5. Nguyễn Văn Nho
  6. Lại Văn Thiếp
  7. Trịnh Văn Lan
  8. Nguyễn Đức Chiêu
  9. Cao Duy Thống
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Hoàng Văn Thao
  12. Nguyễn Trọng Việt
  13. Lê Văn Định
  14. Nguyễn Vấn
  15. Nguyễn Chí Bỉm
  16. Đoàn Đình Để
  17. Hứa Như Ninh
  18. Lê Đình Lơng
  19. Trần Đình Diễn
  20. Hoàng Văn Trang
  21. Trịnh Huy Quân
  22. Nguyễn Văn Cáp
  23. Đinh Ngọc Bích
  24. Đoàn Dần
  25. Hà Đức Hạnh
  26. Nguyễn Tiến Lương
  27. Đăng Minh Chính
  28. Lê Đình Toàn
  29. Nguyễn Mạnh Hùng
  30. Nguyễn Văn Thái
  31. Bùi Văn Thiện
  32. Nguyễn Phi Truyền
  33. Lê Đình Toản
  34. Trần Viết Nhuỵ
  35. Nguyễn Danh Đôn
  36. Ngô Đặng Sắc
  37. Lê Quảng Ba
  38. Nguyễn Xuân Bãi
  39. Trần Văn Chất
  40. Dương Văn Chính
  41. Trần Văn Chức
  42. Hà Sỹ Tuyên