Hoàng Văn Trang
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 8/1/1966 |
| Nơi hy sinh | Hậu Cứ 18 |
| Vị trí mộ | Hậu cứ D18 F10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022767]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Trang, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hậu Cứ 18, Vị trí mộ=Hậu cứ D18 F10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3190 (số thứ tự 1022767).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Trang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Hãn
- Lương Văn Chi
- Lê Phú Ái
- Nguyễn Đức Mai
- Nguyễn Văn Nho
- Lại Văn Thiếp
- Trịnh Văn Lan
- Nguyễn Đức Chiêu
- Cao Duy Thống
- Nguyễn Văn Thành
- Hoàng Văn Thao
- Nguyễn Trọng Việt
- Lê Văn Định
- Nguyễn Vấn
- Trần Đình Diễn
- Nguyễn Chí Bỉm
- Đoàn Đình Để
- Hứa Như Ninh
- Lê Đình Lơng
- Trần Đình Diễn
- Trịnh Huy Quân
- Nguyễn Văn Cáp
- Đinh Ngọc Bích
- Đoàn Dần
- Hà Đức Hạnh
- Nguyễn Tiến Lương
- Đăng Minh Chính
- Lê Đình Toàn
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Nguyễn Văn Thái
- Bùi Văn Thiện
- Nguyễn Phi Truyền
- Lê Đình Toản
- Trần Viết Nhuỵ
- Nguyễn Danh Đôn
- Ngô Đặng Sắc
- Lê Quảng Ba
- Nguyễn Xuân Bãi
- Trần Văn Chất
- Dương Văn Chính
- Trần Văn Chức
- Hà Sỹ Tuyên