Nguyễn Văn Nho

Năm sinh1942
Quê quánThôn 8- Tân Dân- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/1/1966
Nơi hy sinhLàng Le
Vị trí mộ Làng le khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021142]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nho, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24115, Quê quán=Thôn 8- Tân Dân- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Le, Vị trí mộ=Làng le khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1565 (số thứ tự 1021142).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nho” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 8/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hãn
  2. Lương Văn Chi
  3. Lê Phú Ái
  4. Nguyễn Đức Mai
  5. Lại Văn Thiếp
  6. Trịnh Văn Lan
  7. Nguyễn Đức Chiêu
  8. Cao Duy Thống
  9. Nguyễn Văn Thành
  10. Hoàng Văn Thao
  11. Nguyễn Trọng Việt
  12. Lê Văn Định
  13. Nguyễn Vấn
  14. Trần Đình Diễn
  15. Nguyễn Chí Bỉm
  16. Đoàn Đình Để
  17. Hứa Như Ninh
  18. Lê Đình Lơng
  19. Trần Đình Diễn
  20. Hoàng Văn Trang
  21. Trịnh Huy Quân
  22. Nguyễn Văn Cáp
  23. Đinh Ngọc Bích
  24. Đoàn Dần
  25. Hà Đức Hạnh
  26. Nguyễn Tiến Lương
  27. Đăng Minh Chính
  28. Lê Đình Toàn
  29. Nguyễn Mạnh Hùng
  30. Nguyễn Văn Thái
  31. Bùi Văn Thiện
  32. Nguyễn Phi Truyền
  33. Lê Đình Toản
  34. Trần Viết Nhuỵ
  35. Nguyễn Danh Đôn
  36. Ngô Đặng Sắc
  37. Lê Quảng Ba
  38. Nguyễn Xuân Bãi
  39. Trần Văn Chất
  40. Dương Văn Chính
  41. Trần Văn Chức
  42. Hà Sỹ Tuyên