Hoàng Minh Sơn

Năm sinh1944
Quê quánXuân Canh- Thuận Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 3/10/1966
Nơi hy sinhA Sầu Thừa Thiên
Vị trí mộ A Sầu Thừa Thiên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023186]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Sơn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24383, Quê quán=Xuân Canh- Thuận Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A Sầu Thừa Thiên, Vị trí mộ=A Sầu Thừa Thiên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3609 (số thứ tự 1023186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Thập
  2. Phạm Viết Tháp
  3. Trần Đăng Khuâng
  4. Trần Mạnh Hùng
  5. Xô Mô Ca
  6. Vũ Văn Thìn
  7. Nguyễn Sĩ Hoàn
  8. Lê Văn Sâm
  9. Trần Khắc Chậu
  10. Trần Đức Nghinh
  11. Đặng Ngọc Ba
  12. Bùi Huy Sùng
  13. Bùi Quốc Khánh
  14. Lê Đăng Tụy
  15. Nguyễn Văn Định
  16. Lê Ký Mão
  17. Lê Văn Hòi (Hôi)
  18. Phạm Văn Sửu
  19. Cao Xuân Nối
  20. Phạm Trinh
  21. Lê Quang Hoành
  22. Đỗ Cao Sơn
  23. CAO CHU THỌ