Bùi Quốc Khánh

Năm sinh1943
Quê quánHà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/10/1966
Nơi hy sinhBuôn Pơ Riêng, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Pơ Riêng, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022349]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quốc Khánh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24383, Quê quán=Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Pơ Riêng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Pơ Riêng, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2772 (số thứ tự 1022349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Thập
  2. Phạm Viết Tháp
  3. Trần Đăng Khuâng
  4. Trần Mạnh Hùng
  5. Xô Mô Ca
  6. Vũ Văn Thìn
  7. Nguyễn Sĩ Hoàn
  8. Lê Văn Sâm
  9. Trần Khắc Chậu
  10. Trần Đức Nghinh
  11. Đặng Ngọc Ba
  12. Bùi Huy Sùng
  13. Lê Đăng Tụy
  14. Nguyễn Văn Định
  15. Lê Ký Mão
  16. Lê Văn Hòi (Hôi)
  17. Phạm Văn Sửu
  18. Hoàng Minh Sơn
  19. Cao Xuân Nối
  20. Phạm Trinh
  21. Lê Quang Hoành
  22. Đỗ Cao Sơn
  23. CAO CHU THỌ