Phạm Viết Tháp

Năm sinh1941
Quê quánDương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/10/1966
Nơi hy sinhA So
Vị trí mộ Tây A so 3 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021093]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Tháp, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24383, Quê quán=Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A So, Vị trí mộ=Tây A so 3 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1516 (số thứ tự 1021093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Tháp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Tháp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Thập
  2. Trần Đăng Khuâng
  3. Trần Mạnh Hùng
  4. Xô Mô Ca
  5. Vũ Văn Thìn
  6. Nguyễn Sĩ Hoàn
  7. Lê Văn Sâm
  8. Trần Khắc Chậu
  9. Trần Đức Nghinh
  10. Đặng Ngọc Ba
  11. Bùi Huy Sùng
  12. Bùi Quốc Khánh
  13. Lê Đăng Tụy
  14. Nguyễn Văn Định
  15. Lê Ký Mão
  16. Lê Văn Hòi (Hôi)
  17. Phạm Văn Sửu
  18. Hoàng Minh Sơn
  19. Cao Xuân Nối
  20. Phạm Trinh
  21. Lê Quang Hoành
  22. Đỗ Cao Sơn
  23. CAO CHU THỌ