Lê Đăng Tụy
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 3/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Đánh đồn A Xo |
| Vị trí mộ | Tây đồn 3km |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022380]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Tụy, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24383, Quê quán=Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đánh đồn A Xo, Vị trí mộ=Tây đồn 3km}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2803 (số thứ tự 1022380).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Tụy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đăng Tụy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 3/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Xuân Thập
- Phạm Viết Tháp
- Trần Đăng Khuâng
- Trần Mạnh Hùng
- Xô Mô Ca
- Vũ Văn Thìn
- Nguyễn Sĩ Hoàn
- Lê Văn Sâm
- Trần Khắc Chậu
- Trần Đức Nghinh
- Đặng Ngọc Ba
- Bùi Huy Sùng
- Bùi Quốc Khánh
- Nguyễn Văn Định
- Lê Ký Mão
- Lê Văn Hòi (Hôi)
- Phạm Văn Sửu
- Hoàng Minh Sơn
- Cao Xuân Nối
- Phạm Trinh
- Lê Quang Hoành
- Đỗ Cao Sơn
- CAO CHU THỌ