Đặng Giáp Thao

Năm sinh1946
Quê quánThanh Lãng- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 5/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055477]: Lietsi {Họ tên=Đặng Giáp Thao, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Thanh Lãng- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35900 (số thứ tự 1055477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Giáp Thao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Giáp Thao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Minh
  2. Đỗ Văn Quy
  3. Đoàn Văn Thấu
  4. Lưu Quốc Tộ
  5. Bùi Văn Thùy
  6. La Văn Lai
  7. Nguyễn Văn Quyền
  8. Dương Văn Kĩn
  9. Hà Xuân Y
  10. Vũ Trọng Ruấn
  11. Đỗ Văn Thuật
  12. Phạm Đình Thắng
  13. Bùi Văn Thông
  14. Nguyễn Sỹ Ngọc
  15. Vũ Trọng Cường
  16. Mai Văn Lan
  17. Trịnh Đình Mận
  18. Lương Hồng Tuân
  19. Nguyễn Đình Tứ
  20. Hoàng Công Tân
  21. Nguyễn Hồng Tơ
  22. Lê Văn Thành
  23. Vũ Văn Xiển
  24. Phạm Văn Thỉnh
  25. Nguyễn Chi Lăng
  26. Hoàng Văn Trác
  27. Bùi Văn Thuỳ
  28. Vương Quốc Bân
  29. Nguyễn Hồng Cơ
  30. Mai (Văn) Xuân Thiện
  31. Lương Văn Trọ
  32. Đinh Văn Việt
  33. Nguyễn Văn Cương
  34. La Văn Thao
  35. Lý Văn Lang
  36. Hoàng Thanh Dịch (Đich
  37. Nguyễn Quang Chất
  38. Dương Đức Kim
  39. Nguyễn Hồng Cờ (Cơ)
  40. Phạm Hồng Công
  41. Vũ Văn Điện
  42. Nguyễn Văn Quý
  43. Bùi Văn Đằng
  44. Nguyễn Đình Hơn
  45. Phạm Thanh Bản
  46. Bùi Văn Nhung
  47. Ngô Văn Tiến
  48. Nguyễn Văn Thông
  49. Hà Xuân Y
  50. Trần Quang Tiến
  51. Đỗ Quang Vinh
  52. Bùi Xuân Thủy
  53. Trương Quốc Bân
  54. Phạm Văn Thắng
  55. Lương Hồng Quân
  56. La Văn Lan
  57. Nguyễn Văn Guấn
  58. Vũ Trọng Duấn
  59. Nông Văn Rô
  60. Phạm Văn Hoàn