Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

// · 33 người 19/12/1972 · 23 người 5/9/1972 · 22 người 24/8/1972 · 20 người 13/9/1972 · 19 người 22/7/1972 · 18 người 11/7/1972 · 17 người 2/8/1972 · 16 người 30/8/1972 · 15 người 20/6/1972 · 15 người 17/12/1972 · 15 người 29/6/1972 · 14 người

1.257 người · trang 2/42

  1. 1084930. Nguyễn Đình Bẵng Sinh 1955 · Lễ Hạ- - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 24 Xem đầy đủ →
  2. 1084931. Triệu Văn Bảng Sinh 1948 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 14/12/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 16 Xem đầy đủ →
  3. 1084932. Lê Tất Báo Sinh 1952 · Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/4/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 18 Xem đầy đủ →
  4. 1084933. Đỗ Văn Bảo Sinh 1945 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/12/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 12 Xem đầy đủ →
  5. 1084934. Nguyễn Văn Bảo Sinh 1951 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/1/1973 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 9 Xem đầy đủ →
  6. 1084935. Võ Quốc Bảo Sinh 1953 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 10 Xem đầy đủ →
  7. 1084936. Hà Văn Bảo Sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 11 Xem đầy đủ →
  8. 1084937. Nguyễn Hữu Bảo Sinh 1940 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 15 Xem đầy đủ →
  9. 1084938. Nguyễn Văn Bát Sinh 1951 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/12/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 8 Xem đầy đủ →
  10. 1084939. Hà Văn Bạt Sinh 1954 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 1/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 17 Xem đầy đủ →
  11. 1084940. Nguyễn Duy Bật Sinh 1941 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 20 Xem đầy đủ →
  12. 1084941. Nguyễn Ngọc Báu Sinh 1951 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/12/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 26 Xem đầy đủ →
  13. 1084942. Trần Văn Bảy Sinh 1954 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/7/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 19 Xem đầy đủ →
  14. 1084943. Trương Quốc Bẩy Sinh 1950 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 18 Xem đầy đủ →
  15. 1084944. Minh Đức Bẩy Sinh 1955 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/10/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 19 Xem đầy đủ →
  16. 1084945. Nguyễn Khắc Bê Sinh 1954 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/4/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 49 Xem đầy đủ →
  17. 1084946. Phạm Văn Bể Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/10/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 17 Xem đầy đủ →
  18. 1084947. Nguyễn Văn Bi Sinh 1954 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 1/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 20 Xem đầy đủ →
  19. 1084948. Nguyễn Thành Bích Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sĩ- chiến sĩ Hy sinh: 10/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 42 Xem đầy đủ →
  20. 1084949. Phạm Bá Biên Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 27 Xem đầy đủ →
  21. 1084950. Nghiên Xuân Biên Sinh 1954 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 54 Xem đầy đủ →
  22. 1084951. Nguyễn Văn Biên Sinh 1953 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 165, Sư đoàn 312 Cấp bậc: Binh nhất- chiến sĩ Hy sinh: 2/8/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 28 Xem đầy đủ →
  23. 1084952. Lê Điện Biên Sinh 1953 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/1/1973 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 29 Xem đầy đủ →
  24. 1084953. Lê Văn Biền Sinh 1950 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 30/3/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 43 Xem đầy đủ →
  25. 1084954. Phạm Văn Biền Sinh 1953 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/6/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 45 Xem đầy đủ →
  26. 1084955. Vũ Văn Biền Sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 46 Xem đầy đủ →
  27. 1084956. Dương Văn Biết Sinh 1952 · Diên Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/3/1975 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 28 Xem đầy đủ →
  28. 1084957. Lê Văn Biểu Sinh 1949 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 15/3/1971 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 52 Xem đầy đủ →
  29. 1084958. Phạm Tấn Biểu Sinh 1954 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sĩ; Chiến sĩ Hy sinh: 16/9/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 44 Xem đầy đủ →
  30. 1084959. Lê Xuân Biểu Sinh 1953 · Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/6/1972 An táng hiện nay: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 47 Xem đầy đủ →