Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ

17 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

18/05/1970 · 3 người

17 người

  1. 1. Nguyễn Minh Hưng Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · A Trưởng Hy sinh: 16/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (87-42)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 2. Trần Đức Hạnh Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 18/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét bắc thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 3. Võ Văn Lộc Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B truởng Hy sinh: 12/05/1970 Nơi hy sinh: Đông Nam núi Ét Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Phấu điều trị 4 Xem đầy đủ →
  4. 4. Nguyễn Song Hào Sinh 1949 · Phan Xá, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 21/04/1970 Nơi hy sinh: Đông nam núi Ét, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-39)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 5. Nguyễn Chí Ngọc Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 25/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  6. 6. Phạm Văn Vịnh Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 7. Vũ Văn Vĩ (Vị) Sinh 1951 · Trần Phú, Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/04/1970 Nơi hy sinh: Đông nam núi Ét, Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: (91-42) Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. 8. Phùng Văn Sử Sinh 1949 · Diên Lâm, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét Mai táng ban đầu: (88-44)01 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 9. Nguyễn Văn Phát Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét Mai táng ban đầu: (56-38)01 Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 10. Hà Văn Tuế Sinh 1951 · Liên Phương, Đại Nghĩa, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 18/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét Mai táng ban đầu: (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 11. Nguyễn Văn Chức Sinh 1952 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 18/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét Bắc, Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 12. Triệu Đình Hưng Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Hy sinh: 17/05/1970 Nơi hy sinh: Núi Ét thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắctô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 13. Hoàng Văn Ninh Sinh 1949 · Thôn 2, An Bá, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: B cối D37 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 26/04/1970 Nơi hy sinh: Đắc Siêng Mai táng ban đầu: Nam núi Ét, Đắc Siêng 500m Xem đầy đủ →
  14. 14. Vũ Đình Thái Sinh 1947 · Ninh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/04/1970 Nơi hy sinh: Đắc Siêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: Nam núi Ét 1km Xem đầy đủ →
  15. 15. Phạm Văn Kham (Khan) Sinh 1936 · Mỹ Thuật, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/04/1970 Nơi hy sinh: Đắc Siêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: Nam núi Ét 1km Xem đầy đủ →
  16. 16. Nguyễn Công Nghị Sinh 1941 · Lại Hảo, Bột Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 23/04/1970 Nơi hy sinh: Đắc Siêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km) Xem đầy đủ →
  17. 17. Nguyễn Đinh Quang Sinh 1947 · Vũ Xá, Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 24/04/1970 Nơi hy sinh: Đắc Siêng, Kon Tum Mai táng ban đầu: Nam núi Ét Đắc Siêng 1km Xem đầy đủ →