Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

2/2/1968 · 205 người 24/04/1972 · 200 người 30/01/1968 · 191 người 3/10/1975 · 190 người 25/05/1968 · 145 người 29/04/1975 · 141 người 11/11/1967 · 141 người 23/08/1968 · 133 người 5/5/1968 · 132 người 26/03/1968 · 129 người 17/11/1965 · 117 người 26/05/1972 · 115 người

36.000 người · trang 8/1200

  1. 1019788. Nguyễn Xuân Tịch Sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Tập kích Pleime Xem đầy đủ →
  2. 1019789. Nguyễn Văn Tài Sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Pleime Xem đầy đủ →
  3. 1019790. Trần Văn Thọ Sinh 1944 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1965 Nơi hy sinh: Làng Ba Bỉ Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. 1019791. Trần Ngọc Thụy Sinh 1942 · Yên Hoa- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Xem đầy đủ →
  5. 1019792. Lê Văn Thược Sinh 1943 · Ngọc Sơn- Nghi Tùng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Mơ Xem đầy đủ →
  6. 1019793. Nguyễn Công Thi Sinh 1941 · Kim Trung- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1965 d1 cũ Xem đầy đủ →
  7. 1019794. Lê Văn Thị Sinh 1938 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Trận địa Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. 1019795. Nguyễn Văn Mai Sinh 1941 · Thanh Sơn- Hưng Phúc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  9. 1019796. Phan Như Mưu Sinh 1945 · Trung Phú- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1965 Nơi hy sinh: Pleime Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  10. 1019797. Nguyễn Văn Mai Sinh 1944 · Nam Hậu- Thương Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Trận địa Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. 1019798. Nguyễn Đình Mão Sinh 1944 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965 Nơi hy sinh: Viện 2 B3 Viện 2 Xem đầy đủ →
  12. 1019799. Lai Tứ Ánh Sinh 1946 · Đình Xá- Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1965 Nơi hy sinh: IA Mơ Suối IAMƠ C4 d2 cũ Xem đầy đủ →
  13. 1019800. Nguyễn Công Nhuận Sinh 1942 · Thanh Lộc- Mỵ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Gia Lai Tây Bắc Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. 1019801. Nguyễn Văn Nhàn Sinh 1919 · Quyết Thắng- Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1965 Nơi hy sinh: Pleime d1 cũ Xem đầy đủ →
  15. 1019802. Phạm Văn Nhã Sinh 1946 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/5/1965 Nơi hy sinh: IA Mơ Suối IAMơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. 1019803. Trần Văn Nông Sinh 1944 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1965 Nơi hy sinh: Quân y E3 Gia Lai Nghĩa trang quân y E Xem đầy đủ →
  17. 1019804. Bùi Văn Nam Sinh 1946 · Tân Phúc- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Tây Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  18. 1019805. Trần Văn Ngoãn Sinh 1942 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 16/11/1965 Nơi hy sinh: Suối Mơ Suối Mơ khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. 1019806. Hồ Vĩnh Sơn Sinh 1945 · Quyết Chí- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  20. 1019807. Hoàng Hữu Đởn Sinh 1946 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Pleime Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. 1019808. Nguyễn Công Đàn Sinh 1940 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 Nơi hy sinh: E5 Gia Lai E 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. 1019809. Vũ Văn Đạm Sinh 1944 · Nam Phú- Nam Trực- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Chư Pông Xem đầy đủ →
  23. 1019810. Phạm Xuân Đạt Sinh 1945 · Nam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1965 Nơi hy sinh: Tây Nam pleime Xem đầy đủ →
  24. 1019811. Nguyễn Văn Vượng Sinh 1946 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/8/1965 Làng IAMơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. 1019812. Võ Văn Vường Sinh 1942 · Hương Xá- Nghi Xá- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Tại trận địa Pleime Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. 1019813. Trần Viết Xuân Sinh 1945 · Phúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/6/1965 Nơi hy sinh: Pleime suối Gia Nhiên Xem đầy đủ →
  27. 1019814. Trần Văn Khoa Sinh 1946 · Yên Thỉnh- Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 21/11/1965 Nơi hy sinh: Pleime Pleime Xem đầy đủ →
  28. 1019815. Phan Công Kiện Sinh 1947 · Đăng Lưu- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Tập kích Pleime Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  29. 1019816. Hoàng Đình Hợp Sinh 1945 · Phương Tích- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Xem đầy đủ →
  30. 1019817. Nguyễn Xuân Hùng Sinh 1939 · Đậu Vinh- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Nơi hy sinh: Pleime Xem đầy đủ →