Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
10/03/1975 · 35 người 23/03/1975 · 26 người 31/03/1975 · 25 người 09/03/1975 · 23 người 20/03/1975 · 21 người 17/03/1975 · 20 người 14/03/1975 · 19 người 30/03/1975 · 17 người 22/03/1975 · 15 người 29/03/1975 · 13 người 25/09/1968 · 13 người 19/03/1975 · 13 người
432 người · trang 7/15
- Nguyễn Văn Kiểm Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · y tá Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lâm Sinh 1944 · Bắc Sơn, Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.trưởng Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: đường 21b, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 39; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thiềng Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: Quân Y D24 Sư Đoàn 2 Mai táng ban đầu: (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tân Sinh 1942 · Thanh Lương, tân Hòa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thiếu úy · Trợ ký trinh sát E Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21, Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 1; Số 80; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dần Sinh 1946 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: đường 21B Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Lộc Sinh 1952 · Nhân Vinh, Thống Nhất, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · C.phó Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: Hậu Cứ E45 ngụy ở tỉnh Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · C.phó Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: đường 21, Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tải Sinh 1955 · Đồng Lai, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ10 E4 F2 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 15/03/1975 Nơi hy sinh: cách thị xã Ban Mê Thuột 4km Mai táng ban đầu: Gu 959-265 1/50000 Ban Mê Thuột An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 139; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dường Sinh 1945 · xã Xuân Hùng, Lâm Thoa , Vĩnh Phú Đơn vị: c1 D8 E 27 Cục hậu Cần Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Lái Xe Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 26; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hồng Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Tiểu Đội Trưởng Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phiến Sinh 1944 · Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 273 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: (99-84)03 Po Lon Hòa Bình mộ 7 NT E3 F2 Ban Mê Thuột An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 1; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Châu Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lương Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kiêu Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khê Sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 16/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21 Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 69; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Đinh VănThắng Sinh 1952 · Xã Tam Đường Bảo Thắng, lào Cai Đơn vị: C5 D11 E 4 F 10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Lái Xe Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 8; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Bùi Thuân Tan Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Đơn vị: c10 D6 E 24 F10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Tiểu Đội Trưởng Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 64; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khách Nhanh Sinh 1945 · Xã Kim Đỉnh, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: D1 E 4 F 10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Tiểu Đội Trưởng Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 88; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuẩn Sinh 1947 · Đồng Lập, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · A Trưởng Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Sinh 1952 · Hạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân Bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 200; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Võ Ngọc Mâu Sinh 1956 · Đông Cao, Tráng Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đích Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cư Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F11 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0 Xem đầy đủ →