Bùi Văn Nam
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Phúc- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 20/10/1965 |
| Nơi hy sinh | Pleime |
| Vị trí mộ | Tây Bắc Plei Me |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019804]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Nam, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/10/1965, Quê quán=Tân Phúc- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=Tây Bắc Plei Me}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 227 (số thứ tự 1019804).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Nam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 20/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Phúc sinh 1927 · Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ngô sinh 1938 · Cao Thắng- Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phạm Văn Nhạ sinh 1944 · Xóm Bắc Mỹ- Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An
- Hoàng Văn Nhung sinh 1944 · Yên Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Ngọc Thức sinh 1945 · Xóm Phúc Hậu- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Vũ Văn Trang sinh 1945 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Trung sinh 1943 · Xóm Tân Yên- Hưng Bình- Thị Xã Vinh- Nghệ An
- Nguyễn Đình Tự sinh 1946 · Lưu Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trần Ngọc Thụy sinh 1942 · Yên Hoa- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Văn Thị sinh 1938 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Mai sinh 1941 · Thanh Sơn- Hưng Phúc- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Công Nhuận sinh 1942 · Thanh Lộc- Mỵ Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Hồ Vĩnh Sơn sinh 1945 · Quyết Chí- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hoàng Hữu Đởn sinh 1946 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phan Công Kiện sinh 1947 · Đăng Lưu- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Hoàng Đình Hợp sinh 1945 · Phương Tích- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1939 · Đậu Vinh- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
- Lữ Xuân Hành sinh 1938 · Bản Lâu- Châu Phong- Quỳ Hợp- Quỳnh Châu- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hà sinh 1943 · Hòa Bình- Nghĩa Hóa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Trương Văn Chung sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An
- Lê Văn Cường sinh 1944 · Đông Sơn- Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Quang Chung (Trung) Xóm Trung Diễn- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Đức Linh sinh 1936 · Nghị Phong- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
- Hoàng Văn Luyện sinh 1947 · Điện Biên- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ba sinh 1937 · Nghĩa Ba- Nghĩa Thắng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Mai Huy Bát sinh 1941 · Phú Thọ- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Quốc Phan sinh 1942 · Xóm Gát- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Đức Dục sinh 1944 · Tiền Hưng- Đông Đức- Phú Thành- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Mai Tích sinh 1947 · Đông Tiến- Hợp Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nhiệm sinh 1945 · Xuân Lạc- Thạch Lạc- Thạch Hà
- Phan Vệ sinh 1943 · Xóm 6- Hồng Lộc- Can Lộc
- Hoàng Văn Thìn sinh 1944 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1945 · Yên Cư- Can Lộc
- Lê Đình Phùng sinh 1945 · Văn Hòa- Thạch Yên- Thạch Hà
- Trần Xuân Nhiêm sinh 1945 · Xom4- Thạch Vĩnh- Thạch Hà
- Nguyễn Đình Chu sinh 1943 · Hồng Phong- Xuân Hồng- Nghi Xuân
- Bùi Văn Nhuận sinh 1939 · Bắc Phú- Thạch Phú- Thạch Hà
- Phạm Đình Ty sinh 1940 · Phú Thịnh- Sơn Bằng- Hương Sơn
- Phan Công Anh sinh 1944 · Tân Tiến- Kỳ Hoa- Kỳ Anh
- Đặng Minh Dục sinh 1946 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên
- Hoàng Thát sinh 1942 · Tân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lê Đình Đệ sinh 1946 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Đỗ Ngọc Kinh sinh 1943 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Lê Văn Ngõa sinh 1945 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phan Ngói sinh 1945 · Hải Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lê Văn Ngỏa sinh 1944 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Cừ sinh 1939 · Quảng Lộc- Quảng Trạch
- Đinh Sét sinh 1935 · Ba Vì- Ba Tơ- Quảng Ngãi
- Nguyễn Quang Đôn sinh 1941 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- NguyễnBùi Đảm sinh 1943 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Trang sinh 1943 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Dương Văn Oanh sinh 1944 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Quang Lân sinh 1945 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Quốc Hữu sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Thế Sự Nghĩa Lộng- Hải Yên-
- Bùi Xuân Kính Nam Phong- Nho Quan-