Đặng Minh Dục

Năm sinh1946
Quê quánCẩm Tiến- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 20/10/1965
Nơi hy sinhPleime
Vị trí mộ Trận địa Pleime Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020388]: Lietsi {Họ tên=Đặng Minh Dục, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/10/1965, Quê quán=Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=Trận địa Pleime Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 811 (số thứ tự 1020388).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Minh Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Minh Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 20/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Phúc sinh 1927 · Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Ngô sinh 1938 · Cao Thắng- Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Phạm Văn Nhạ sinh 1944 · Xóm Bắc Mỹ- Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Hoàng Văn Nhung sinh 1944 · Yên Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Lê Ngọc Thức sinh 1945 · Xóm Phúc Hậu- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Vũ Văn Trang sinh 1945 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Nguyễn Hữu Trung sinh 1943 · Xóm Tân Yên- Hưng Bình- Thị Xã Vinh- Nghệ An
  8. Nguyễn Đình Tự sinh 1946 · Lưu Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Trần Ngọc Thụy sinh 1942 · Yên Hoa- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Lê Văn Thị sinh 1938 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Mai sinh 1941 · Thanh Sơn- Hưng Phúc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  12. Nguyễn Công Nhuận sinh 1942 · Thanh Lộc- Mỵ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Bùi Văn Nam sinh 1946 · Tân Phúc- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
  14. Hồ Vĩnh Sơn sinh 1945 · Quyết Chí- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Hoàng Hữu Đởn sinh 1946 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  16. Phan Công Kiện sinh 1947 · Đăng Lưu- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
  17. Hoàng Đình Hợp sinh 1945 · Phương Tích- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An
  18. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1939 · Đậu Vinh- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  19. Lữ Xuân Hành sinh 1938 · Bản Lâu- Châu Phong- Quỳ Hợp- Quỳnh Châu- Nghệ An
  20. Nguyễn Xuân Hà sinh 1943 · Hòa Bình- Nghĩa Hóa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  21. Trương Văn Chung sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An
  22. Lê Văn Cường sinh 1944 · Đông Sơn- Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  23. Nguyễn Quang Chung (Trung) Xóm Trung Diễn- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  24. Nguyễn Đức Linh sinh 1936 · Nghị Phong- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  25. Hoàng Văn Luyện sinh 1947 · Điện Biên- Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ An
  26. Nguyễn Văn Ba sinh 1937 · Nghĩa Ba- Nghĩa Thắng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  27. Mai Huy Bát sinh 1941 · Phú Thọ- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
  28. Nguyễn Quốc Phan sinh 1942 · Xóm Gát- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  29. Nguyễn Đức Dục sinh 1944 · Tiền Hưng- Đông Đức- Phú Thành- Thư Trì- Thái Bình
  30. Lê Mai Tích sinh 1947 · Đông Tiến- Hợp Tiến- Nông Cống- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Văn Nhiệm sinh 1945 · Xuân Lạc- Thạch Lạc- Thạch Hà
  32. Phan Vệ sinh 1943 · Xóm 6- Hồng Lộc- Can Lộc
  33. Hoàng Văn Thìn sinh 1944 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân
  34. Nguyễn Văn Sơn sinh 1945 · Yên Cư- Can Lộc
  35. Lê Đình Phùng sinh 1945 · Văn Hòa- Thạch Yên- Thạch Hà
  36. Trần Xuân Nhiêm sinh 1945 · Xom4- Thạch Vĩnh- Thạch Hà
  37. Nguyễn Đình Chu sinh 1943 · Hồng Phong- Xuân Hồng- Nghi Xuân
  38. Bùi Văn Nhuận sinh 1939 · Bắc Phú- Thạch Phú- Thạch Hà
  39. Phạm Đình Ty sinh 1940 · Phú Thịnh- Sơn Bằng- Hương Sơn
  40. Phan Công Anh sinh 1944 · Tân Tiến- Kỳ Hoa- Kỳ Anh
  41. Hoàng Thát sinh 1942 · Tân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  42. Lê Đình Đệ sinh 1946 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  43. Đỗ Ngọc Kinh sinh 1943 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  44. Lê Văn Ngõa sinh 1945 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  45. Phan Ngói sinh 1945 · Hải Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  46. Lê Văn Ngỏa sinh 1944 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  47. Nguyễn Văn Cừ sinh 1939 · Quảng Lộc- Quảng Trạch
  48. Đinh Sét sinh 1935 · Ba Vì- Ba Tơ- Quảng Ngãi
  49. Nguyễn Quang Đôn sinh 1941 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  50. NguyễnBùi Đảm sinh 1943 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Trang sinh 1943 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  52. Dương Văn Oanh sinh 1944 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
  53. Nguyễn Quang Lân sinh 1945 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  54. Nguyễn Quốc Hữu sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  55. Bùi Thế Sự Nghĩa Lộng- Hải Yên-
  56. Bùi Xuân Kính Nam Phong- Nho Quan-