Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

11/5/1972 · 91 người 01/10/1972 · 47 người 19/2/1972 · 33 người 04/7/1972 · 30 người 29/4/1972 · 27 người 12/3/1975 · 19 người 28/4/1975 · 17 người 16/4/1975 · 17 người 19/4/1972 · 16 người 17/2/1973 · 16 người 06/7/1972 · 16 người 14/8/1972 · 14 người

1.334 người · trang 4/45

  1. 91. Lê Huy Long Sinh 1953 · Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 92. Trần Văn Long Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 93. Trần Minh Lý Sinh 1953 · Đức Lĩnh, Đức Thọ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 94. Phan Văn Đông Sinh 1950 · Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 95. Chu Đình Đống Sinh 1949 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 96. Hồ Ngọc Trình Sinh 1951 · Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 15/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
  7. 97. Lê Xuân Trung Sinh 1953 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 19/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
  8. 98. Nguyễn Hữu Chúc Sinh 1945 · Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  9. 99. Ngô Sỹ Chất Sinh 1952 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 18/2/1972 Nơi hy sinh: Viện K24 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 100. Nguyễn Đình Mạnh Sinh 1949 · Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  11. 101. Nguyễn Văn Mão Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  12. 102. Dương Văn Kính Sinh 1950 · Yên Lộc, Can Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 103. Cao Văn Kỷ Sinh 1950 · Sơn Mỹ, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 22/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 104. Ngô Minh Sơn Sinh 1952 · Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 105. Trần Văn Siểm Sinh 1949 · Thạch Đồng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  16. 106. Nguyễn Xuân Sửu Sinh 1947 · Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  17. 107. Tạ Thanh Tâm Sinh 1947 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tá Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tá Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  18. 108. Nguyễn Quang Dũng Sinh 1953 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  19. 109. Phan Văn Dần Sinh 1950 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  20. 110. Võ Kim Tương Sinh 1953 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Căng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Căng, Campuchia Xem đầy đủ →
  21. 111. Đào Văn Xuân Sinh 1950 · Vượng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 14/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  22. 112. Nguyễn Chí Anh Sinh 1953 · Tường Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  23. 113. Trần Hữu Giáo Sinh 1950 · Thạch Quý, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E271 C30b Cấp bậc: Trung sỹ · Văn thư Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  24. 114. Phùng Minh Phúc Sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D8 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 14/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  25. 115. Hoàng Xuân Phiệt Sinh 1952 · Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 08/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
  26. 116. Đậu Vĩnh Phú Sinh 1952 · Nghi Phương, Nghi Lộc Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  27. 117. Trần Văn Phúc Sinh 1953 · Thanh Hà, Thanh Chương Đơn vị: C2 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  28. 118. Nguyễn Văn Việt Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  29. 119. Nguyễn Đình Bình Sinh 1949 · Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 F3 Quân khu 7 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 10/2/1972 Nơi hy sinh: Tà Xăng, Campuchia Mai táng ban đầu: Tà Xăng, Campuchia Xem đầy đủ →
  30. 120. Cao Văn Luân Sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 14/12/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →