Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Vững”.

  1. Tạ Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Vựng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lâm Thị Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vũng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Vững Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Vưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Đặng Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Vủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Vững Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: KX95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phẫu Viện 2 vùng Đ71-50 K BTB E64.f320 Vũ Hoài Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Cầu Dệ, Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/10/1972
  2. Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  4. Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  5. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 1968
→ Xem cả 86 người trong các danh sách