Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Vững”.
- Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 12/1949 Ngày hy sinh: 1/11/1973 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nội Văn Vựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Bồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Vững Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1984 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Minh Vững Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Vững Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vững Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Trung Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1979 Quê quán: Xuân Chúc - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vững Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1949 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Vừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẫm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phẫu Viện 2 vùng Đ71-50 K BTB E64.f320 Vũ Hoài Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Cầu Dệ, Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/10/1972
- Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
- Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
- Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 1968