Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Vũ Minh Thuận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: E596 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C2 D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/6/1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 222 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Minh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Dũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.