Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lý Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1981 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1988 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thanh Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/04/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C!2 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 05/04/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E156 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/05/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E156 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/10/1982 Quê quán: Số 40 Của Trưởng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: La Văn Chấn - Thượng Băng - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Khu Tập Thể 4 - T X Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Thanh Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7D1 E 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá đoàn 230 - Hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách