Phùng Đình Tun

Năm sinh1944
Quê quánKim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 7/9/1965
Vị trí mộ Làng đắc xanh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020329]: Lietsi {Họ tên=Phùng Đình Tun, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23992, Quê quán=Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng đắc xanh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 752 (số thứ tự 1020329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Đình Tun” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Đình Tun” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Tư sinh 1939 · Đông Yên- Thanh Tường- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Lê Văn Chung sinh 1944 · Danh Hòa- Danh Quyền- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Đặng Xuân Biều Tấn Hấn- Kỳ Giang- Kỳ Anh
  4. Trần Tử Long sinh 1944 · Thạch Hòa- Thạch Hà
  5. Nguyễn Noạn sinh 1940 · Thuận Lộc- Can Lộc
  6. Đinh Xuân Nguồn sinh 1945 · Đầm Bái- Gia Thượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Lưu Văn Thơi sinh 1942 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Bùi Danh Tuyên sinh 1945 · Lạc Long- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình