Tun

Năm sinh1944
Quê quánLàng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 13/02/1967
Nơi hy sinhLàng Trực Xung, B9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024843]: Lietsi {Họ tên=Tun, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/02/1967, Quê quán=Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Trực Xung, B9, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5266 (số thứ tự 1024843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tun” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tun” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1949 · Liên Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  2. Đỗ Hữu Tùng sinh 1943 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Bá Vượng sinh 1946 · Tòng Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
  4. Lại Văn Chi An Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  5. Lại Thế Chi sinh 1941 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng