Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Võ Văn Tùng Năm sinh: 01/05/1923 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C100 - D110 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C8 E4 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lý Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D1 - E 48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Tung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Trực Hải - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1962 Quê quán: Phước Trạch - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Châu Cân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: E22 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Bá Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách