Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.
- Nguyễn Tùng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Xuân Đông - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xả Síp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C2 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: Hội Xuân - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E521 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1971 Quê quán: Ap 3 Phú An, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thị Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nam Hướng Hóa, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRƯƠNG TÙN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1954 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Tụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 Quê quán: Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D2 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
- Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
- Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
- Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
- Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn