Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. PHẠM XUÂN TÙNG Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1981 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. TRẦN TUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Sơn Tịnh- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Khắc Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C7D2EF2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Công Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cần Văn Tụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Phúc Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách