Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Tăng Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. VõThanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. nguyễn tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách