Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Ngô Tùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 5A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Ngô Tùng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tùng Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Tùng Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tùng Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 245 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nụng Văn Tụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4B Xem chi tiết →
  10. Phan Huy Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Phan Long Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  14. Phan Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 779 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tùng Năm sinh: 6/6/ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phan văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1080 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách