Tìm thấy 1.776 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Phạm Bá Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 462 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Phước Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1279 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 501 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 100 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  7. Phạm Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 19 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1189 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1658 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Thái Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Thái Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4378 Xem chi tiết →
  19. Thạch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4379 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách