Tìm thấy 1.823 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Văn Quý Tũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Tung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Kim Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Vương Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vương đình Tụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách