Tìm thấy 1.823 hồ sơ cho “Tun”.

  1. Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 296 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 221 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lý Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Mai Đình Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Đình Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chính Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 306 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 405 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tưn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/6/1978
  2. Phùng Đình Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tiến- Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 7/9/1965 Làng đắc xanh
  3. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Ngo Krông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1967
  4. Tun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 25/08/1968 Đđắk Dư, A15, Khu 7, Gia Lai
  5. Siêu Tùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình đưa về chôn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách