Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.
- Nguyễn Văn Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25 - 3 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Tiến Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tràng Tiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Minh Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Quang Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1955 Quê quán: Hoà Phong - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1931 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Hải Lập - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Triển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sáu Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Triện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Triện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sáu Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đào Suy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỳ - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000