Phạm Văn Triền

Năm sinh1952
Quê quánHạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C12D6)
Cấp bậcBp
Nhập ngũ5.71
Ngày hy sinh 10.12.74
Trường hợp hy sinhCD
Nơi mai táng ban đầu Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 849 (số thứ tự 846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Triền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Triền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 10.12.74

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây · CS · C11D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Hoạt sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc · Ap · C12D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Ngô Văn Lũy sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC · CS · C11D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Hoàng Anh Minh sinh 1953 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội · AT · C12D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1953 · Hoàng ,V.Thụ - Trương Mỹ - Hà Tây · AT · C6.D5 · Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường