Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.

  1. Lê Mạnh Triển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Triện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Triền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân TRiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Triên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. lNguyễn Thị Ngọc Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
  10. trương triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Đoàn Triền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Triền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Triển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Trần Phí Triển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Bùi Gia Triển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Triên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lưu Hán Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Mai Triển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách