Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.
- Sử Triển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Võ Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4182 Xem chi tiết →
- lê xuân triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
- nguyễn minh triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 235 · Hàng 9 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn văn triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Triện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Triền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Quang Triển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 182 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000