Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.

  1. Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần đình Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Triển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Năng Triển Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Triển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Triện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Triên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Khuất Duy Triễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Triển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lưu Công Triêng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lưu Tất Triễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhân Triên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 820 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42161 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phan Hồng Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Triển Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42200 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách