Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.
- Hồ Sỹ Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Triền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Triển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Hữu Vang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Tiến Được - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1962 Quê quán: Cát Sơn - Phú Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Triện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Triển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D22 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Phú nam - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/06/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000